• Công khai chất lượng giáo dục năm học 2021-2022
    10/08/2022

    Công khai chất lượng giáo dục năm học 2021-2022

  • Công khai chất lượng giáo dục
    10/08/2022

    Công khai chất lượng giáo dục

    Công khai chất lượng giáo dục
  • Chi bộ nhà trường
    13/07/2022

    Chi bộ nhà trường

    Tham gia hội thi Tiểu phẩm "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ chí Minh"
  • Sáng kiến kinh nghiệm
    12/07/2022

    Sáng kiến kinh nghiệm

    SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM NĂM HỌC 2012-2022 “Một số biện pháp xây dựng trường mầm non xanh-an toàn-thân thiện”
  • Kế hoạch chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2020-2025
    05/04/2022

    Kế hoạch chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2020-2025

    Tầm nhìn: Đến năm 2025, MG Long An mở rộng diện tích quy mô phát triển đáp ứng nhu cầu của nhân dân. Đạt được nhiều thành tích cao trong sự phát triển và không ngừng hoàn thiện về trí tuệ và nhân phẩm. Nơi phụ huynh, học sinh tin cậy. Một chiếc nôi rèn luyện để giáo viên cống hiến và học sinh có những kĩ năng sống cơ bản để bước vào lớp 1. Sứ mệnh: Xây dựng một môi trường học tập có tính kỉ luật lao động cao, biết thương yêu hỗ trợ nhau, biết được nhiệm vụ của mỗi cá nhân để tư duy, sáng tạo, làm việc có hiệu quả, trung thực, khách quan trong việc thực thi nhiệm vụ. Tạo môi trường tốt nhất cho trẻ phát triển toàn diện ". Làm cho học sinh cảm nhận: “Mỗi ngày đến trường là một ngày vui”
  • Vẽ ngôi nhà
    03/06/2021

    Vẽ ngôi nhà

    https://drive.google.com/file/d/1_IIBs9UzVceq_cAAcRYkzZScDs8mCRIn/view?usp=sharing
  • Thực đơn tuần 3 tháng 4
    13/04/2021

    Thực đơn tuần 3 tháng 4

  • Thực đơn tuần 3 tháng 4
    13/04/2021

    Thực đơn tuần 3 tháng 4

  • Công khai chất lượng giáo dục
    24/11/2020

    Công khai chất lượng giáo dục

    Biểu mẫu 01 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020– 2021 STT Nội dung Mẫu giáo I Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100% trẻ được cân đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm. - Giảm tỉ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi còn dưới 4%, giảm ít nhất 1% trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi so với đầu năm, khống chế tỷ lệ thừa cân, béo phì - 95% trẻ thích vận động và 90% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. - Phấn đấu 90 % trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 90 % Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh. - 90 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường. - 90 % trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép. - 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ. II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện - 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo TT 28/2017/BGDĐT, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi. - 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Long An, Phòng GD&ĐT Cần Giuộc. III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển - 93% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó: + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất. + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. + 94% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 95 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. + 93 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non -Tổ chức cho trẻ 3-5 tuổi học bán trú -Khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm, theo dõi biểu đồ tăng trưởng 100% -Trẻ phát triển toàn diện 5 mặt qua các hoạt động học tập và vui chơi Nhà trường thực hiện chế độ miễn, giảm học phí theo quy định, thực hiện đầy đủ chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa và chi phí học tập cho trẻ em hộ nghèo, cận nghèo. Long An, ngày 01 tháng 09 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG Biểu mẫu 02 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 – 2021 STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo 3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi I Tổng số trẻ em 234 25 94 115 1 Số trẻ em nhóm ghép 2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 234 25 94 115 4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 234 25 94 115 III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 234 25 94 115 IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 234 25 94 115 V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 1 Số trẻ cân nặng bình thường 154 20 63 71 2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 12 0 5 7 3 Số trẻ có chiều cao bình thường 229 25 90 114 4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 5 0 4 1 5 Số trẻ thừa cân béo phì 68 5 26 37 VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 234 25 94 115 1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 0 2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 234 25 94 115 Long An, ngày 15 tháng 9 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung Biểu mẫu 03 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020– 2021 STT Nội dung Số lượng Bình quân I Tổng số phòng Số m2/trẻ em II Loại phòng học 7 1.5 1 Phòng học kiên cố 3 1.5 2 Phòng học bán kiên cố 4 1.5 3 Phòng học tạm 0 4 Phòng học nhờ 0 III Số điểm trường 01 - IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3202 V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1200 VI Tổng diện tích một số loại phòng 1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 448 2 Diện tích phòng ngủ (m2) 3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 57,6 4 Diện tích hiên chơi (m2) 136 5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 60 6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 68 VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 7 01 bộ/nhóm (lớp) 1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 7 2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 5 05 bộ/sân chơi (trường) IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 7 X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 15 1 Bộ thể chất đa năng. 01 Dùng chung tại phòng thể chất 2 Đồ chơi tự làm 14 02 bộ/lớp Số lượng(m2) XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ 1 Đạt chuẩn vệ sinh* 05 2 5 20 37,6 2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* (*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh) Có Không XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x XIV Kết nối internet x XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x XVI Tường rào xây x Long An, ngày 15 tháng 9 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung Biểu mẫu 04 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021 STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 24 10 2 6 8 04 04 7 9 I Giáo viên 14 8 2 6 8 4 2 3 11 1 Nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0 2 Mẫu giáo 14 8 2 6 8 4 2 3 11 II Cán bộ quản lý 02 02 0 2 02 1 1 Hiệu trưởng 01 01 1 1 2 Phó hiệu trưởng 01 01 0 1 1 III Nhân viên 9 01 10 01 1 Nhân viên văn thư 2 Nhân viên kế toán 01 01 3 Thủ quỹ 4 Nhân viên y tế 01 01 5 Nhân viên cấp dưỡng 04 6 Bảo vệ 02 Long An, ngày 15 tháng 09 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG ….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung
  • Công khai chất lượng giáo dục
    07/08/2020

    Công khai chất lượng giáo dục

    Biểu mẫu 01 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021– 2022 STT Nội dung Mẫu giáo I Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ đạt được 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100% trẻ được cân đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm. - Giảm tỉ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi còn 3,4%, giảm 3,4% so với đầu năm học, khống chế tỷ lệ thừa cân, béo phì giảm 3% so với đầu năm. - 95% trẻ thích vận động và 90% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. - 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 95 % Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh. - 95 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường. - 90 % trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép. - 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ. II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện - 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo TT 28/2017/BGDĐT, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi. - 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Long An, Phòng GD&ĐT Cần Giuộc. III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển - 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó: + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất. + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 95 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. + 95 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non -Tổ chức cho trẻ 3-5 tuổi học bán trú -Khám sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm, theo dõi biểu đồ tăng trưởng 100% -Trẻ phát triển toàn diện 5 mặt qua các hoạt động học tập và vui chơi Nhà trường thực hiện chế độ miễn, giảm học phí theo quy định, thực hiện đầy đủ chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa và chi phí học tập cho trẻ em hộ nghèo, cận nghèo. Long An, ngày 01 tháng 9 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG Biểu mẫu 02 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 – 2022 STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo 3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi I Tổng số trẻ em 208 81 127 1 Số trẻ em nhóm ghép 2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 208 81 127 4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 208 81 127 III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 208 81 127 IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 208 81 127 V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 1 Số trẻ cân nặng bình thường 125 67 73 2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 4 0 2 3 Số trẻ có chiều cao bình thường 207 80 124 4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 4 1 3 5 Số trẻ thừa cân béo phì 79 14 52 VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 208 81 127 1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 0 2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 208 81 127 Long An, ngày 01 tháng 9 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung Biểu mẫu 03 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021– 2022 STT Nội dung Số lượng Bình quân I Tổng số phòng Số m2/trẻ em II Loại phòng học 7 1.5 1 Phòng học kiên cố 3 1.5 2 Phòng học bán kiên cố 4 1.5 3 Phòng học tạm 0 4 Phòng học nhờ 0 III Số điểm trường 01 - IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3202 V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1200 VI Tổng diện tích một số loại phòng 1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 448 2 Diện tích phòng ngủ (m2) 3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 57,6 4 Diện tích hiên chơi (m2) 136 5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 60 6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 68 VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 7 01 bộ/nhóm (lớp) 1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 7 2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 5 05 bộ/sân chơi (trường) IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 7 X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 15 1 Bộ thể chất đa năng. 01 Dùng chung tại phòng thể chất 2 Đồ chơi tự làm 14 02 bộ/lớp Số lượng(m2) XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ 1 Đạt chuẩn vệ sinh* 05 2 5 20 37,6 2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* (*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh) Có Không XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x XIV Kết nối internet x XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x XVI Tường rào xây x Long An, ngày 01 tháng 9 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung Biểu mẫu 04 PHÒNG GD VÀ ĐT CẦN GIUỘC TRƯỜNG MG LONG AN THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022 STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tôt Khá Trung bình Kém Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 25 11 2 6 8 04 03 7 10 I Giáo viên 15 9 2 4 9 4 02 6 9 1 Nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0 2 Mẫu giáo 15 9 2 4 9 4 02 6 9 II Cán bộ quản lý 02 02 0 2 1 1 1 Hiệu trưởng 01 01 1 1 2 Phó hiệu trưởng 01 01 0 1 1 III Nhân viên 8 02 01 1 Nhân viên văn thư 2 Nhân viên kế toán 01 01 3 Thủ quỹ 4 Nhân viên y tế 01 01 5 Nhân viên cấp dưỡng 04 6 Bảo vệ 02 Long An, ngày 01 tháng 9 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG ….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) Bùi Thị Hồng Nhung